Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

WD_BLACK SN850X WDS100T2X0E: SSD 1 TB, M.2 2280 PCIe 4.0 x4 NVMe, phiên bản không heatsink; tốc độ đọc tối đa 7.300 MB/s, ghi tối đa 6.300 MB/s.
Mã hàng
WDS100T2X0E
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Model | WDS100T2X0E |
| Dòng sản phẩm | WD_BLACK SN850X NVMe SSD |
| Dung lượng | 1 TB (1.000.000.000.000 byte); dung lượng sử dụng thực tế có thể thấp hơn |
| Phiên bản tản nhiệt | Không kèm heatsink tích hợp |
| Chuẩn kích thước | M.2 2280, đầu nối M-key |
| Giao tiếp | PCIe Gen4 x4, NVMe |
| Bộ nhớ NAND | SANDISK TLC 3D NAND |
| Đọc tuần tự tối đa | 7.300 MB/s |
| Ghi tuần tự tối đa | 6.300 MB/s |
| Đọc ngẫu nhiên tối đa | 800.000 IOPS |
| Ghi ngẫu nhiên tối đa | 1.100.000 IOPS |
| Độ bền ghi | 600 TBW, theo tải JEDEC client JESD219 |
| Kích thước | Dài 80 ± 0,15 mm; rộng 22 ± 0,15 mm; cao 2,38 mm |
| Khối lượng | 7,5 ± 1 g |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 85 °C, là nhiệt độ ổ đĩa báo cáo; không phải nhiệt độ môi trường |
| Nhiệt độ không hoạt động | −40 đến 85 °C; không đảm bảo thời gian lưu giữ dữ liệu |
| Bảo hành giới hạn theo hãng | 5 năm hoặc đạt giới hạn độ bền ghi, tùy điều kiện nào đến trước; áp dụng điều kiện khu vực của hãng |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.