Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van đóng mở FESTO HEE-1/2-D-MIDI-24. Design: Piston gate valve; Kiểu điều khiển: Electrical; Sealing principle: Soft.
Mã hàng
HEE-1/2-D-MIDI-24
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HEE-1/2-D-MIDI-24 |
| Mã vật tư FESTO | 172944 |
| Design | Piston gate valve |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Sealing principle | Soft |
| Exhaust-air function | Cannot be throttled |
| Manual override | Detenting |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Type of piloting | Piloted |
| Valve function | 3/2-way, single solenoid, closed |
| Áp suất làm việc | 0.25 MPa...1.6 MPa 2.5 bar...16 bar |
| lap | Overlap |
| C value | 17 l/sbar |
| b value | 0.3 |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 3600 l/min |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 2.5 W |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| Note on materials | RoHS compliant |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Type of mounting | Inline installation With accessories |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Flow direction | Non-reversible |
| Khối lượng sản phẩm | 500 g |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/2 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/2 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/4 |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Kết nối điện | Type C Plug To DIN EN 175301-803 |
| Signal status display | With accessories |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.