Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

PAN-10X1,5-BL, mã article 553909: ống khí nén của Festo. Đường kính ngoài: 10 mm; Đường kính trong: 7 mm.
Mã hàng
PAN-10X1,5-BL
Đơn vị tính
M
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (M)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PAN-10X1,5-BL |
| Mã article Festo | 553909 |
| Đường kính ngoài | 10 mm |
| Đường kính trong | 7 mm |
| Áp suất làm việc theo nhiệt độ | -0.095 MPa...1.7 MPa -0.95 bar...17 bar -13.775 psi...246.5 psi |
| Bán kính uốn nhỏ nhất | 27 mm |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -30 °C...80 °C |
| Kết nối khí nén | For push-in connector O.D. 10 mm |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Độ cứng Shore | D 55 +/-3 |
| Thông tin vật liệu | Tuân thủ RoHS |
| Vật liệu ống | TPE-A |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.