Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Ống khí nén Festo PUN-V0-8X2-BL-C, mã article 561703. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
PUN-V0-8X2-BL-C
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PUN-V0-8X2-BL-C |
| Mã article Festo | 561703 |
| Outside diameter | 8 mm |
| Flow-relevant bending radius | 35 mm |
| Inside diameter | 4 mm |
| Min. bending radius | 9 mm |
| Tubing characteristics | Suitable for energy chains |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...1.2 MPa -0.95 bar...12 bar -13.775 psi...174 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...2 MPa -0.95 bar...20 bar -13.775 psi...290 psi |
| Note on operating pressure | For applications with welding spatter: max. 1 MPa at 20 °C, max. 0.9 MPa at 40 °C, max. 0.7 MPa at 60 °C Water: max. 0.6 MPa at max. 50°C |
| Approval | German Technical Control Board (TÜV) |
| Certiflcate issuing authority | B 013277 0527 00 |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Fire test material | UL94 V-0 (3mm) UL94 V-2 (0.75mm) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Ambient temperature | -35 °C...60 °C |
| Note on ambient temperature | For unpressurised use up to 90 °C |
| Product weight according to length | 0.049 kg/m |
| Pneumatic connection | For push-in connector O.D. 8 mm For barbed fltting I.D. 4 mm |
| Colour | Blue |
| Note to colour | Deviates from the standard colour due to fiame protection |
| Shore hardness | D 54 +/-3 |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.