Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van một chiều có điều khiển FESTO HGL-3/8-B. Valve function: Piloted non-return function; Kết nối khí nén cổng 1: G3/8; Kết nối khí nén cổng 2: G3/8.
Mã hàng
HGL-3/8-B
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HGL-3/8-B |
| Mã vật tư FESTO | 530032 |
| Valve function | Piloted non-return function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G3/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G3/8 |
| Kiểu điều khiển | Pneumatic |
| Pilot air port 21 | G1/4 |
| Type of mounting | Screw-in With male thread |
| Áp suất làm việc | 0.05 MPa...1 MPa 0.5 bar...10 bar |
| Pilot pressure | 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar 14.5 psi...145 psi |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Pilot medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nominal torque | 12.5 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±10% |
| Khối lượng sản phẩm | 62.9 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material hollow bolt | Wrought aluminium alloy anodised |
| Material release ring | POM |
| Material non-return collar | NBR |
| Material swivel fitting | Die-cast zinc |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.