Mã hàng: IFS203
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Pressure switch with intuitive switch point setting, PK-400-SFG14-HCPKG/US/ /W. Mã IFM PK6520; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
Mã hàng
PK6520
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PK6520 |
| Number of inputs and outputs | Number of digital outputs: 2 |
| Measuring range | 0...400 bar: 0...5800 psi |
| Process connection | threaded connection G 1/4 external thread internal thread:M5 |
| Application | for industrial applications |
| Media | liquids and gases |
| Medium temperature [°C] | -25...80 |
| Min. burst pressure | 1600 bar: 23200 psi: 160 MPa |
| Pressure rating | 600 bar: 8700 psi: 60 MPa |
| Type of pressure | relative pressure |
| Operating voltage [V] | 9.6...32 DC |
| Current consumption [mA] | < 25 |
| Min. insulation resistance [MΩ] | 100; (500 V DC) |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Total number of outputs | 2 |
| Output signal | switching signal |
| Electrical design | PNP |
| Number of digital outputs | 2 |
| Output function | complementary |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 500 |
| Switching frequency DC [Hz] | 100 |
Mã hàng: IFS203
Mã hàng: EVT406
Mã hàng: IG5526
Mã hàng: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.