Mã hàng: 016D6080
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Pressure switch, KP6B KP6B, 8-42bar. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của DANFOSS.
Mã hàng
KP6B, 8-42bar
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Characteristic | Value |
| Amb. Temp. Note | 80 °C/176 °F for max 120 min |
| Ambient temperature range [°C] [max] | 65 °C |
| Ambient temperature range [°C] [min] | -25 °C |
| Ambient temperature range [°F] [max] | 149 °F |
| Ambient temperature range [°F] [min] | -13 °F |
| Application note | Not applicable for liquid line |
| Approval | CCC CE DNV EAC GL LVD PED RINA RMRS RoHS China UA c UL us UL873, CS C22.2 |
| CE mark | Yes |
| China RoHS compliance | Yes |
| Contact function | SPDT |
| Contact rating | AC15=10 A, 400 V AC1=16 A, 400 V AC3=16 A, 400 V DC13=12 W, 220 V LR=112 A, 400 V |
Mã hàng: 016D6080
Mã hàng: 016D6065
Mã hàng: 032U7140
Mã hàng: 060G1863
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.