Mã hàng: 060-110191
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Pressure transmitter ifm PT5404. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
Mã hàng
PT5404
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Số đầu vào/đầu ra | Number of analog outputs: 1 |
| Dải đo | 0...10 bar: 0...145 psi: 0...1000 kPa: 0...1 MPa |
| Min. burst pressure | 300 bar: 4350 psi: 30 MPa |
| Pressure rating | 25 bar: 360 psi: 2.5 MPa |
| Note on pressure rating | static |
| Type of pressure | relative pressure |
| Điện áp hoạt động [V] | 8.5...36 DC |
| Power-on delay time [s] | < 0.1 |
| Số đầu vào/đầu ra | Number of analog outputs: 1 |
| Total number of outputs | 1 |
| Output signal | analog signal |
| Number of analog outputs | 1 |
| Analog current output [mA] | 4...20 |
| Dải đo | 0...10 bar: 0...145 psi: 0...1000 kPa: 0...1 MPa |
| Step response time analog output [ms] | 1 |
Mã hàng: 060-110191
Mã hàng: 060-117191
Mã hàng: IFS203
Mã hàng: EVT406
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.