Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Push-in fltting Festo NPQM-D-G18F-Q8-P10, mã article 558676. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
NPQM-D-G18F-Q8-P10
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NPQM-D-G18F-Q8-P10 |
| Mã article Festo | 558676 |
| Size | Standard |
| Nominal size | 7 mm |
| Design | Straight design Push-pull principle |
| Size of pack | 10 |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...1.6 MPa -0.95 bar...16 bar -13.775 psi...232 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Ambient temperature | -20 °C...70 °C |
| Product weight | 17.5 g |
| Type of mounting | External hex SW14 |
| Pneumatic connection, port 1 | Female thread G1/8 |
| Pneumatic connection, port 2 | For tubing outside diameter of 8 mm |
| Colour of release ring | Silver |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material housing | Brass, nickel-plated |
| Material tubing seal | NBR |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.