Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Rơ le nhiệt ABB 1SAZ421201R1003. Product Net Width: 104 mm; Product Net Height: 151 mm.
Mã hàng
1SAZ421201R1003
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SAZ421201R1003 |
| Mã định danh ABB | 1SAZ421201R1003 |
| Model ABB | TA200DU-135 |
| Product Net Width | 104 mm |
| Product Net Height | 151 mm |
| Product Net Depth / Length | 126 mm |
| Product Net Weight | 0.76 kg |
| Setting Range | 100 ... 135 A |
| Rated Operational Voltage | Auxiliary Circuit 440 V DC; Auxiliary Circuit 500 V AC; Main Circuit 690 V AC; Main Circuit 440 V DC |
| Rated Operational Current (I e ) | 135 A |
| Rated Frequency (f) | Auxiliary Circuit 50 Hz; Auxiliary Circuit 60 Hz; Auxiliary Circuit DC; Main Circuit 60 Hz; Main Circuit 50 Hz; Main Circuit DC |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | Auxiliary Circuit 6 kV; Main Circuit 6 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 690 V |
| Number of Poles | 3P |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Protected Poles | 3 |
| Conventional Free-air Thermal Current (I th ) | Auxiliary Circuit NC 10 A; Auxiliary Circuit NO 6 A |
| Rated Operational Current AC-15 (I e ) | (120 V) NC 3 A; (120 V) NO 1.5 A; (240 V) NC 3 A; (240 V) NO 1.2 A; (400 V) NC 0.75 A; (400 V) NO 0.37 A; (440 V) NC 0.75 A; (440 V) NO 0.37 A; (500 V) NC 0.3 A; (500 V) NO 0.25 A |
| Rated Operational Current DC-13 (I e ) | (125 V) NC 0.25 A; (125 V) NO 0.25 A; (24 V) NC 1.25 A; (24 V) NO 1.25 A; (250 V) NC 0.12 A; (250 V) NO 0.04 A; (60 V) NC 0.25 A; (60 V) NO 0.25 A |
| Degree of Protection | Housing IP20; Main Circuit Terminals IP00 |
| Pollution Degree | 3 |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit | Flexible with Ferrule 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Rigid 1/2x 0.75 ... 4 mm² |
| Connecting Capacity Main Circuit | Hole Diameter > 10 mm²; Rigid or Flexible with Cable Lug 1x 25 ... 120 mm² |
| Tightening Torque | Auxiliary Circuit 1 ... 1.3 N·m; Main Circuit 25 N·m |
| Wire Stripping Length | Auxiliary Circuit 9 mm |
| Recommended Screw Driver | Auxiliary Circuit Pozidriv 1; Main Circuit Open Bars |
| Mounting Position | 1 ... 6 |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 6 W |
| Suitable For | A145; A185; AF145; AF185; AF190; AF205 |
| Standards | IEC/EN 60947-1; IEC/EN 60947-4-1; IEC/EN 60947-5-1; UL 60947-1; UL 60947-4-1 |
| Maximum Operating Voltage UL/CSA | Main Circuit 600 V AC |
| Contact Rating UL/CSA | (NC:) B600; (NO:) C600 |
| Connecting Capacity Main Circuit UL/CSA | Flexible 1x 4-0000 AWG; Stranded 1x 4-0000 AWG |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit UL/CSA | Flexible 1/2x 18-14 AWG; Stranded 1/2x 18-14 AWG |
| Tightening Torque UL/CSA | Auxiliary Circuit 12 in·lb; Main Circuit 220 in·lb |
| Ambient Air Temperature | Operation -25 ... +55 °C; Operation Compensated -25 ... +55 °C; Storage -40 ... +70 °C |
| Ambient Air Temperature Compensation | Yes |
| Maximum Operating Altitude Permissible | 2000 m |
| Resistance to Shock acc. to IEC 60068-2-27 | 11 ms Pulse 12g |
| RoHS Information | Following EU Directive 2011/65/EU and Amendment 2015/863 July 22, 2019 |
| Toxic Substances Control Act - TSCA | 2CMT2023-006525 |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.