Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

LRE10: Rơ le nhiệt Easy TeSys Protect, dải chỉnh bảo vệ 4–6 A, cấp tác động 10A, có tiếp điểm phụ 1 NO + 1 NC.
Mã hàng
LRE10
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LRE10 |
| Dòng sản phẩm | Easy TeSys Protect |
| Loại thiết bị | Rơ le nhiệt vi sai |
| Tên thiết bị rút gọn | LRE |
| Màu sắc | Grey (RAL 7011) |
| Sản phẩm tương thích | LC1E06...38 |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Cấp tác động quá tải | Class 10A conforming to IEC 60947-4-1 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 4…6 A |
| Cấu hình tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Chiều cao | 44.5 mm |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.13 kg |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 conforming to IEC 60529 |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.