Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Rơ le quá tải điện tử ABB 1SAX611001R1101. Product Net Width: 105 mm; Product Net Height: 187.6 mm.
Mã hàng
1SAX611001R1101
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1SAX611001R1101 |
| Mã định danh ABB | 1SAX611001R1101 |
| Model ABB | EF370-380 |
| Product Net Width | 105 mm |
| Product Net Height | 187.6 mm |
| Product Net Depth / Length | 122.8 mm |
| Product Net Weight | 1.338 kg |
| Setting Range | 115 ... 380 A |
| Rated Operational Voltage | Auxiliary Circuit 600 V AC/DC; Main Circuit 1000 V AC |
| Rated Operational Current (I e ) | 380 A |
| Rated Frequency (f) | Auxiliary Circuit 50 Hz; Auxiliary Circuit 60 Hz; Auxiliary Circuit DC; Main Circuit 50 Hz; Main Circuit 60 Hz |
| Rated Impulse Withstand Voltage (U imp ) | Auxiliary Circuit 6 kV; Main Circuit 8 kV |
| Rated Insulation Voltage (U i ) | 1000 V |
| Number of Poles | 3P |
| Number of Auxiliary Contacts NC | 1 |
| Number of Auxiliary Contacts NO | 1 |
| Number of Protected Poles | 3 |
| Conventional Free-air Thermal Current (I th ) | Auxiliary Circuit NC 5 A; Auxiliary Circuit NO 5 A |
| Rated Operational Current AC-15 (I e ) | (240 V) NC 3 A; (240 V) NO 3 A; (400 V) NC 1.1 A; (400 V) NO 1.1 A; (500 V) NC 0.75 A; (500 V) NO 0.75 A |
| Rated Operational Current DC-13 (I e ) | (125 V) NC 0.55 A; (125 V) NO 0.5 A; (24 V) NC 1.5 A; (24 V) NO 1.5 A; (250 V) NC 0.27 A; (250 V) NO 0.27 A; (60 V) NC 0.55 A; (60 V) NO 0.55 A |
| Degree of Protection | Housing IP20; Main Circuit Terminals IP00 |
| Pollution Degree | 3 |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit | Flexible with Ferrule 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible with Insulated Ferrule 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Flexible 1/2x 0.75 ... 2.5 mm²; Rigid 1/2x 1 ... 4 mm² |
| Connecting Capacity Main Circuit | Hole Diameter > 10 mm²; Rigid or Flexible with Cable Lug 1x 50 ... 240 mm²; Rigid or Flexible with Cable Lug 2x 50 ... 150 mm² |
| Tightening Torque | Auxiliary Circuit 0.8 ... 1.2 N·m; Main Circuit 28 N·m |
| Wire Stripping Length | Auxiliary Circuit 9 mm |
| Recommended Screw Driver | Auxiliary Circuit Pozidriv 2 |
| Mounting Position | 1 ... 6 |
| Power Loss | at Rated Operating Conditions per Pole 4.043 W |
| Suitable For | A210; A260; A300; AF210; AF260; AF300; AF265; AF305; AF370 |
| Standards | IEC/EN 60947-1; IEC/EN 60947-4-1; IEC/EN 60947-5-1; UL 60947-1; UL 60947-4-1 |
| Maximum Operating Voltage UL/CSA | Main Circuit 600 V AC |
| Contact Rating UL/CSA | (NC:) B600; (NC:) Q600; (NO:) B600; (NO:) Q600 |
| Connecting Capacity Main Circuit UL/CSA | Stranded 1/2 x 1-500 AWG |
| Connecting Capacity Auxiliary Circuit UL/CSA | Flexible 1/2x 18-10 AWG; Stranded 1/2x 18-10 AWG |
| Tightening Torque UL/CSA | Auxiliary Circuit 7 ... 11 in·lb; Main Circuit 247 in·lb |
| Ambient Air Temperature | Operation -25 ... +70 °C; Operation Compensated -25 ... +70 °C; Storage -50 ... +85 °C |
| Ambient Air Temperature Compensation | Yes |
| Maximum Operating Altitude Permissible | 2000 m |
| Resistance to Shock acc. to IEC 60068-2-27 | 11 ms Pulse 25g |
| Resistance to Vibrations | 5g 3 ... 150 Hz |
| RoHS Information | Following EU Directive 2011/65/EU and Amendment 2015/863 July 22, 2019 |
| Toxic Substances Control Act - TSCA | 2CMT2023-006525 |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.