Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Rơ le thời gian đa chức năng FINDER 88.12.0.230.0002, 2 tiếp điểm chuyển đổi, nguồn 24–230 V AC/DC.
Mã hàng
88.12.0.230.0002
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 88.12.0.230.0002 |
| Cấu hình tiếp điểm | 2 CO (DPDT) |
| Dòng điện định mức | 8 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Tải định mức AC1 | 2000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 400 VA |
| Vật liệu tiếp điểm tiêu chuẩn | AgNi |
| Điện áp nguồn danh định AC | 24…230 V AC (50/60 Hz) |
| Điện áp nguồn danh định DC | 24…230 V DC |
| Độ lặp lại | ± 1 % |
| Thời gian hồi phục | 200 ms |
| Độ chính xác cài đặt trên toàn dải | ± 3 % |
| Nhiệt độ môi trường | –10…+55 °C |
| Cấp bảo vệ | IP 40 |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.