Mã hàng: MY2N-GS-R DC24
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Rơ le thời gian Schneider Zelio Time RE17LAMW, trễ đóng 0,1 giây–100 giờ. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
Mã hàng
RE17LAMW
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Zelio Time |
| Loại thiết bị | Rơ le thời gian dạng mô-đun |
| Chức năng trễ | Trễ đóng (on-delay), kiểu A |
| Loại ngõ ra | Bán dẫn |
| Dòng ngõ ra danh nghĩa | 0,7 A |
| Dải thời gian điều chỉnh | 0,1 giây đến 100 giờ, nhiều thang chọn |
| Điện áp nguồn định mức | 24–240 V AC/DC, 50/60 Hz |
| Dải điện áp nguồn cho phép | 0,85–1,1 × Us |
| Tần số nguồn | 50–60 Hz ±5% |
| Kiểu điều khiển | Công tắc chọn ở mặt trước |
| Chiều rộng | 17,5 mm |
| Độ rộng xung tín hiệu điều khiển | 0,05 giây điển hình |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 V DC |
| Điện áp chịu xung định mức | 5 kV |
| Thời gian khởi động sau cấp nguồn | <100 ms |
Mã hàng: MY2N-GS-R DC24
Mã hàng: PYFZ-08-E
Mã hàng: 1SVR730740R9200
Mã hàng: 3RB2283-4AA1
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.