Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Service unit combination Festo LFR-1/2-D-MIDI-KC-A, mã article 185740. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
LFR-1/2-D-MIDI-KC-A
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LFR-1/2-D-MIDI-KC-A |
| Mã article Festo | 185740 |
| Size | Midi |
| Series | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Mounting position | Vertical +/-5° |
| Grade of flltration | 40 µm |
| Condensate drain | Fully automatic |
| Design | On/off valve Filter regulator with pressure gauge |
| Max. condensate volume | 43 cm³ |
| Bowl guard | Metal bowl guard |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Operating pressure | 0.2 MPa...1.2 MPa 2 bar...12 bar 29 psi...174 psi |
| Pressure regulation range | 0.05 MPa...1.2 MPa 0.5 bar...12 bar 7.25 psi...174 psi |
| Max. pressure hysteresis | 0.02 MPa 0.2 bar 2.9 psi |
| Standard nominal fiow rate (standardised to DIN 1343) | 3150 l/min |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [-:-:-] Inert gas |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:8:4] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Ambient temperature | -10 °C...60 °C |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.