Mã hàng: 529187
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Service unit Festo FRC-3/4-D-MAXI, article 159606. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
Mã hàng
FRC-3/4-D-MAXI
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã article Festo | 159606 |
| Size | Maxi |
| Series | D |
| Actuator lock | Rotary knob with detent |
| Mounting position | Vertical +/-5° |
| Condensate drain | Manual, rotating |
| Design | Filter regulator with pressure gauge Proportional standard mist lubricator |
| Max. condensate volume | 80 cm³ |
| Grade of flltration | 40 µm |
| Bowl guard | Metal bowl guard |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Operating pressure | 0.1 MPa...1.6 MPa 1 bar...16 bar |
| Pressure regulation range | 0.5 bar...12 bar |
| Max. pressure hysteresis | 0.04 MPa 0.4 bar 5.8 psi |
| Standard nominal fiow rate (standardised to DIN 1343) | 8300 l/min |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [-:9:-] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:8:-] Inert gas |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
Mã hàng: 529187
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.