Mã hàng: DBS36E-S3EK02000
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến tiệm cận điện cảm SICK IMA18-10BE1ZC0K. Features / Housing: Metric; Features / Thread size: M18 x 1; Features / Diameter: Ø 18 mm
Mã hàng
IMA18-10BE1ZC0K
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IMA18-10BE1ZC0K |
| Mã đặt hàng của hãng | 6041793 |
| Features / Housing | Metric |
| Features / Thread size | M18 x 1 |
| Features / Diameter | Ø 18 mm |
| Features / Sensing range S n | 0 mm ... 10 mm |
| Features / Installation type | Quasi-flush |
| Features / Connection type | Male connector M12, 4-pin |
| Features / Output function | Analog |
| Features / Repeatability (T a not constant) | 0.3 mm 1) 2) 3) |
| Features / Repeatability (T a constant) | ± 0.02 mm |
| Features / Resolution | ≤ 2 µm |
| Features / Enclosure rating | IP67 4) |
| Features / Special features | Analog output, triple sensing range |
| Features / Items supplied | Mounting nut, brass, chromium-plated (2x); Toothed washer, stainless steel (2 x); |
| Features / Chú thích từ hãng | 1) As per IEC 60947-5-2.; 2) Ub = DC 20 V ... 30 V.; 3) TA = 23 °C ± 5 °C.; 4) According to EN 60529: 2000-09.; |
| Mechanics/electronics / Supply voltage | 15 V DC ... 30 V DC |
| Mechanics/electronics / Ripple | ≤ 20 % 1) |
| Mechanics/electronics / Time delay before availability | ≤ 50 ms |
| Mechanics/electronics / Temperature drift (of S r ) | ≤ 10 % |
| Mechanics/electronics / No load current | ≤ 12 mA 2) |
| Mechanics/electronics / Load current | ± 10 mA 3) |
| Mechanics/electronics / Max. load resistance | ≤ 400 Ω Ub = 15 V; ≤ 1,000 Ω Ub = 30 V; |
| Mechanics/electronics / Output voltage Q A1 | s = 0 mm: 0 V/-0 +0,4 V (23 °C); s = 5 mm: +5,2 V/ +-0,4 V (23 °C); s = 10 mm: +10 V/ +-0,4 V (23 °C); |
| Mechanics/electronics / Output current Q A2 | s = 0 mm: 4 mA/ +-0,8 mA (23 °C); s = 10 mm: 20 mA +/-0,8 mA (23 °C); |
| Mechanics/electronics / Output voltage | 0 V ... 10 V |
| Mechanics/electronics / Bandwidth | 500 Hz 4) |
| Mechanics/electronics / Short-circuit protection | ✔ |
| Mechanics/electronics / Ambient operating temperature | –25 °C ... +70 °C 5) 6) |
| Mechanics/electronics / Housing material | Brass, chromium-plated |
| Mechanics/electronics / Sensing face material | Plastic, PTB |
| Mechanics/electronics / Housing length | 48.5 mm |
| Mechanics/electronics / Thread length | 32 mm |
| Mechanics/electronics / Chú thích từ hãng | 1) Of V S .; 2) Without load.; 3) At voltage output QA1.; 4) –3 dB if S n = 5 mm.; 5) QA1 loaded, QA2 unloaded.; 6) QA1 loaded, QA2 loaded: see temperature reduction.; |
| Reduction factors / Note | The values are reference values which may vary |
| Reduction factors / Stainless steel (V2A, 304) | Approx. 0.6 |
| Reduction factors / Aluminum (Al) | Approx. 0.18 |
| Reduction factors / Copper (Cu) | Approx. 0.15 |
| Reduction factors / Brass (Br) | Approx. 0.28 |
| Installation note / Remark | Associated graphic see "Installation" |
| Installation note / A | 10 mm |
| Installation note / B | 26 mm |
| Installation note / C | 18 mm |
| Installation note / D | 30 mm |
| Installation note / E | 4 mm |
| Installation note / F | 100 mm |
Mã hàng: DBS36E-S3EK02000
Mã hàng: WTE280-2P4331
Mã hàng: DBS36E-S3EJ02000
Mã hàng: BEF-W280
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.