Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Advantech EKI-2525 là switch Ethernet công nghiệp không quản lý, 5 cổng RJ45 10/100 Mbps, nguồn DC 12–48 V với hai đầu vào dự phòng. Vỏ kim loại IP30, lắp thanh DIN hoặc gắn tường, nhiệt độ hoạt động -10 đến +60 °C.
Mã hàng
EKI-2525
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã model | EKI-2525 |
| Hãng | Advantech |
| Loại sản phẩm | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý |
| Số cổng mạng | 5 cổng RJ45 10/100Base-T(X) |
| Tốc độ truyền | 10/100 Mbps, tự thương lượng |
| Chuẩn Ethernet | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3x |
| Khoảng cách truyền theo hãng | Tối đa 100 m |
| Nguồn cấp | 12–48 V DC, hai đầu vào dự phòng |
| Công suất tiêu thụ | 2,88 W |
| Đầu nối nguồn | Terminal vít tháo rời 6 chân, dùng cho nguồn và relay |
| Báo lỗi | 1 ngõ ra relay báo lỗi nguồn |
| Bảo vệ nguồn | Đảo cực và quá dòng |
| Vỏ và cấp bảo vệ | Vỏ kim loại, IP30 |
| Lắp đặt | Thanh DIN hoặc gắn tường |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 30 × 120 × 95 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +60 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến +85 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–95% RH, không ngưng tụ |
Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
Mã hàng: 6ES7136-6DB00-0CA0
Mã hàng: 6ES7321-1BH02-0AA0
Mã hàng: 6ES7523-1BL00-0AA0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.