Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

A9L15586: thiết bị chống sét lan truyền của Schneider Electric. Dòng sản phẩm: IPF K; Loại thiết bị: Thiết bị chống sét lan truyền.
Mã hàng
A9L15586
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | A9L15586 |
| Dòng sản phẩm | IPF K |
| Loại thiết bị | Thiết bị chống sét lan truyền |
| Tên thiết bị rút gọn | iPF K |
| Số cực | 3P + N |
| Hệ thống nối đất | TN-S TT |
| Loại thiết bị chống sét | Type 2 |
| Công nghệ chống sét | MOV + GDT |
| Điện áp hoạt động định mức Ue | 230/400 V AC (+/- 10 %) at 50/60 Hz |
| Dòng phóng danh định | Common mode: 20 kA (L/PE) Common mode: 20 kA (N/PE) Differential mode: 20 kA (L/N) |
| Dòng phóng tối đa | Common mode: 65 kA L/PE Common mode: 65 kA N/PE Differential mode: 65 kA L/N |
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa Uc | Common mode: 260 V N/PE Differential mode: 340 V L/N |
| Mức điện áp bảo vệ tối đa Up | Common mode 1.5 kV type 2 N/PE Differential mode 1.5 kV type 2 L/N |
| Chiều cao | 81 mm |
| Chiều rộng | 72 mm |
| Chiều sâu | 69 mm |
| Khối lượng tịnh | 335 g |
| Màu sắc | White (RAL 9003) |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.