Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Thiết bị công nghiệp KEYENCE PX-10CP. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
Mã hàng
PX-10CP
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Thời gian đáp ứng | 500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER) /4 ms (ULTRA) /16 ms (MEGA) |
| Ngõ ra điều khiển | PNP open-collector 30 V, 100 mA max. for an output/100 mA max. for two outputs, residual voltage 1 V max. |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC, Ripple (P-P) 10 % or less, Class2 *2 |
| Công suất tiêu thụ | Standard mode:50 mA max. at 24 V/55 mA max. at 12 V Power saving mode:40 mA max. at 24 V/45 mA max. at 12 V |
| Cấp bảo vệ | IEC: IP67/JEM: IP67/NEMA: 4X |
| Loại thiết bị | Connector type |
| Chế độ phát hiện | Light intensity (automatic sensitivity-tracking function provided)/ [Limit light intensity/output monitor] |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) *3 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Housing:PBT, display:PSU, display cover/connector cover:SUS304, radiator plate:SUS304, gasket:NBR |
| Khối lượng | Approx. 50 g |
| Chức năng định thời | Timer OFF/OFF-delay/ON-delay/One-shot/ON-delay, OFF-delay/ON-delay, One-shot Timer duration selectable:1 ms to 9999 ms Maximum error against the setting value:10% max. |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.