Mã hàng: IFS203
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Temperature cable sensor with bolt-on sensor, TS-200-KL /US. Mã IFM TS2239; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
Mã hàng
TS2239
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | TS2239 |
| Measuring range | -40...90 °C: -40...194 °F |
| Process connection | 12,5 x 8,7 x 49,5 mm |
| Measuring element | 1 x Pt 100; (to DIN EN 60751, class A) |
| Installation | surface mount RTD for solid bodies |
| Insulation rating [V] | 500 |
| Protection class | III |
| Accuracy [K] | ± (0,15 K + 0,002 x|t|) |
| Dynamic response T05 / T09 [s] | 12 / 39; (values for a flat aluminium surface (anodised) using a conductive heat paste; reference values for moving water : 10 / 24 (< 0,1 m/s)) |
| Protection | IP 67 |
| MTTF [years] | 12684 |
| Weight [g] | 101.4 |
| Housing | rectangular |
| Design | bolt-on sensor |
| Dimensions [mm] | 12.5 x 8.7 x 49.5 |
| Materials | Sleeve: stainless steel (316Ti/1.4571); crimps: copper nickel-plated |
| Remarks | applications according to UL S"supply class 2" |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| Cable | 2 m, PUR, Ø 4.9 mm; with wire end ferrules; 4 x 0.34 mm² (42 x Ø 0.1 mm ) |
Mã hàng: IFS203
Mã hàng: EVT406
Mã hàng: IG5526
Mã hàng: II5961
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.