Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Valve manifold assembly Festo VTUS-20, article 577304. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
Mã hàng
VTUS-20
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã article Festo | 577304 |
| Electrical control | Individual connection |
| Electrical I/O system | No |
| Grid dimension | 22 mm |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Media temperature | -10 °C...50 °C |
| Ambient temperature | -10 °C...50 °C |
| Storage temperature | -20 °C...60 °C |
| Degree of protection | IP65 IP67 With plug socket To IEC 60529 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| Operating pressure | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Pilot pressure | 0.15 MPa...1 MPa 1.5 bar...10 bar |
| Operating pressure for valve terminal with internal pilot air supply | 1.5 bar...10 bar |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 6 according to ISO 14644-1 |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Explosion Protection Directive (ATEX) |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK EX instructions |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Explosion protection | Zone 2 (ATEX) Zone 2 (UKEX) Zone 22 (ATEX) Zone 22 (UKEX) |
| ATEX category gas | II 3G |
| ATEX category dust | II 3D |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.