Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Valve terminal Festo CPV10-VI, article 18200. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
Mã hàng
CPV10-VI
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã article Festo | 18200 |
| Electrical control | AS-i CPI installation system Individual connection Fieldbus Multi-pin |
| Electrical I/O system | Yes |
| Terminal type | 10 |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Ambient temperature | -5 °C...50 °C |
| Storage temperature | -20 °C...40 °C |
| Degree of protection | IP65 |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress 2 - Moderate corrosion stress |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Operating pressure | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Note on operating pressure | 0 - 0.8 MPa with ext. pilot air 0 - 8 bar with external pilot air |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive To EU Explosion Protection Directive (ATEX) In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK EX instructions To UK RoHS instructions |
| KC mark | KC-EMV |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.