Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén Festo 543699 (VSVA-B-M52-MZD-D1-1T1L). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
543699 VSVA-B-M52-MZD-D1-1T1L
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Chức năng van | 5/2-way, single solenoid |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 1300 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | Sub-base size 1 to ISO 5599-2 G3/8 |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 NEMA 4 |
| Flow rate of valve | 1800 l/min |
| Flow rate of valve on individual sub-base | 1500 l/min |
| Valve flow rate, pneumatically linked, flow optimized | 1860 l/min |
| Flow rate of pneumatically interlinked valve | 1300 l/min |
| Nominal pick-up current per solenoid coil | 72 mA to 30 ms |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Kết nối điện | Plug-in To ISO 5599-2 |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.