Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Solenoid valve Festo VUVG-B10-T32C-AZT-F-1T1L, article 573410. Ảnh và thông số từ datasheet chính hãng Festo.
Mã hàng
573410
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Chức năng van | 2x3/2 closed monostable |
| Kiểu tác động | Bằng điện |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 150 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | Flange |
| Điện áp hoạt động | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | 0.15 MPa...1 MPa 1.5 bar...10 bar |
| Kiểu thiết kế | Piston gate valve |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 IP67 |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Điều khiển tay | Detenting Non-detenting |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi chất | -5 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
| Kết nối điện | Via E-box |
| Mã article Festo | 573410 |
| Valve function | 2x3/2 closed monostable |
| Type of actuation | Electrical |
| Valve size | 10 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 150 l/min |
| pneumatic working port | Flange |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Operating pressure | 0.15 MPa...1 MPa 1.5 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Pneumatic spring |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Degree of protection | IP65 IP67 |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Mounting position | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External |
| lap | Overlap |
| Signal status display | LED |
| Pilot pressure | 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.