Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO CPV10-M1H-5LS-M7 (161414). Valve function: 5/2-way, single solenoid; Kiểu điều khiển: Electrical; Valve size: 10 mm.
Mã hàng
161414
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 161414 |
| Mã vật tư FESTO | 161414 |
| Valve function | 5/2-way, single solenoid |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Valve size | 10 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 400 l/min |
| pneumatic working port | M7 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Pneumatic spring |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Kích thước danh nghĩa | 4 mm |
| Exhaust-air function | Cannot be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | External Internal |
| Flow direction | Non-reversible |
| lap | Overlap |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| b value | 0.4 |
| C value | 1.6 l/sbar |
| Switching time off | 27 ms |
| Switching time on | 17 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% in conjunction with holding current reduction |
| Electrical power consumption | 0.46 W |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 1400 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 700 µs |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -20 °C...40 °C |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 70 g |
| Type of mounting | With through-hole |
| Pilot air port 12/14 | Common line |
| Pilot exhaust port 82/84 | Common line |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Common line |
| Pneumatic connection, port 11 | Common line |
| Kết nối khí nén cổng 2 | M7 |
| Pneumatic connection 3/5 combined | Common line |
| Pneumatic connection, port 4 | M7 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium Brass POM PPS Steel |
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
Mã hàng: MSB6-1/2:C3J2-WP
Mã hàng: MS9-LFX
Mã hàng: MS9-LFP-C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.