Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén Festo MFH-5-1/4-EX, mã article 535907. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
MFH-5-1/4-EX
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MFH-5-1/4-EX |
| Mã article Festo | 535907 |
| Valve function | 5/2-way, single solenoid |
| Type of actuation | Electrical |
| Construction width | 30.5 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 1000 l/min |
| pneumatic working port | G1/4 |
| Operating voltage | Via solenoid coil, must be ordered separately |
| Operating pressure | 0.22 MPa...0.8 MPa 2.2 bar...8 bar |
| Design | Poppet seat |
| Type of reset | Mechanical spring |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU Explosion Protection Directive (ATEX) |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK EX instructions |
| Explosion protection certification outside the EU | EPL Db (GB) EPL Gb (GB) |
| ATEX category gas | II 2G |
| ATEX category dust | II 2D |
| Explosion ignition protection type for gas | Ex h IIC T4 Gb |
| Explosion ignition protection type for dust | Ex h IIIC T130°C Db |
| Explosion ambient temperature | -5°C <= Ta <= +40°C |
| Degree of protection | IP65 |
| Nominal size | 7 mm |
| Grid dimension | 32 mm |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.