Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO MHE3-M1H-3/2G-1/8 (525146). Valve function: 3/2-way, single solenoid, closed; Kiểu điều khiển: Electrical; Chiều rộng kết cấu: 14 mm.
Mã hàng
525146
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 525146 |
| Mã vật tư FESTO | 525146 |
| Valve function | 3/2-way, single solenoid, closed |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Chiều rộng kết cấu | 14 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 200 l/min |
| pneumatic working port | G1/8 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...0.8 MPa -0.9 bar...8 bar -13.05 psi...116 psi |
| Design | Pressure relief poppet valve |
| Type of reset | Mechanical spring |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Kích thước danh nghĩa | 3 mm |
| Grid dimension | 19 mm |
| Note on grid dimension | Minimum distance between the valves is 5 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Direct |
| Flow direction | Reversible with restrictions |
| lap | Underlap |
| Operating pressure, reversible | -0.09 MPa...0.1 MPa -0.9 bar...1 bar -13.05 psi...14.5 psi |
| Max. switching frequency | 130 Hz |
| Switching time off | 4.5 ms |
| Switching time on | 8.3 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 3.7 W |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 6 according to ISO 14644-1 |
| Media temperature | -5 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 120 g |
| Kết nối điện | 2-pin Plug |
| Type of mounting | With through-hole |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast zinc, coated |
| Material screws | Galvanised steel |
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
Mã hàng: MSB6-1/2:C3J2-WP
Mã hàng: MS9-LFX
Mã hàng: MS9-LFP-C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.