Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO VMPA1-M1H-J-PI (533343). Valve function: 5/2-way, double solenoid; Kiểu điều khiển: Electrical; Valve size: 10 mm.
Mã hàng
533343
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 533343 |
| Mã vật tư FESTO | 533343 |
| Valve function | 5/2-way, double solenoid |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Valve size | 10 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 360 l/min |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | -0.09 MPa...1 MPa -0.9 bar...10 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Approval | c UL us - Recognised (Oil) |
| Cấp bảo vệ | IP65 To IEC 60529 |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
| Flow direction | Reversible |
| lap | Overlap |
| Signal status display | Yes |
| Pilot pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| Suitability for vacuum | Yes |
| Standard nominal flow rate with QS-6 | 360 l/min |
| Switching time on | 10 ms |
| Switching time reversal | 15 ms |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 400 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 200 µs |
| Permissible voltage fluctuations | +/-25% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -20 °C...40 °C |
| Media temperature | -5 °C...50 °C |
| Relative air humidity | Max. 90% at 40 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...50 °C |
| Max. tightening torque for valve mounting | 0.25 Nm |
| Khối lượng sản phẩm | 56 g |
| Type of mounting | With through-hole |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.