Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén Festo VSVA-B-B52-H-A1-1R5L, mã article 534557. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
VSVA-B-B52-H-A1-1R5L
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VSVA-B-B52-H-A1-1R5L |
| Mã article Festo | 534557 |
| Valve function | 5/2-way, double solenoid |
| Type of actuation | Electrical |
| Construction width | 26 mm |
| Standard nominal flow rate (standardised to DIN 1343) | 1100 l/min |
| pneumatic working port | Sub-base size 26 mm to ISO 15407-1 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Operating pressure | 0.3 MPa...0.8 MPa 3 bar...8 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| Degree of protection | IP65 NEMA 4 |
| Nominal size | 9 mm |
| Grid dimension | 27 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled Via throttle plate Via individual sub-base |
| Sealing principle | Soft |
| Mounting position | Any |
| Conforms to standard | ISO 15407-1 |
| Manual override | Non-detenting |
| Type of piloting | Piloted |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.