Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van điện từ khí nén FESTO VUVG-L14-T32C-AT-G18-1P3 (566496). Valve function: 2x3/2 closed monostable; Kiểu điều khiển: Electrical; Valve size: 14 mm.
Mã hàng
566496
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 566496 |
| Mã vật tư FESTO | 566496 |
| Valve function | 2x3/2 closed monostable |
| Kiểu điều khiển | Electrical |
| Valve size | 14 mm |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 560 l/min |
| pneumatic working port | G1/8 |
| Operating voltage | 24 V DC |
| Áp suất làm việc | 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar |
| Design | Piston gate valve |
| Type of reset | Pneumatic spring |
| Approval | RCM c UL us - Recognised (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive To EU Low Voltage Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions To UK regulations for electrical equipment |
| Cấp bảo vệ | IP40 IP65 With plug socket |
| Kích thước danh nghĩa | 4.6 mm |
| Exhaust-air function | Can be throttled |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Manual override | Detenting Non-detenting Concealed |
| Type of piloting | Piloted |
| Pilot air supply | Internal |
| lap | Overlap |
| Pilot pressure | 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar |
| Suitability for vacuum | No |
| Switching time off | 25 ms |
| Switching time on | 9 ms |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Max. positive test pulse with 0 signal | 700 µs |
| Max. negative test pulse with 1 signal | 900 µs |
| Thông số cuộn điện | 24 V DC: 1.0 W 24 V DC: low-current phase 0.3 W, high-current phase 1.0 W |
| Permissible voltage fluctuations | +/-10% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Vibration resistance | Transport application test with severity level 2 to FN 942017-4 and EN 60068-2-6 |
| Restrictions for environmental and media temperature | -5 - 50 °C Without holding current reduction |
| Shock resistance | Shock test with severity level 2 to FN 942017-5 and EN 60068-2-27 |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 5 according to ISO 14644-1 |
| Media temperature | -5 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -5 °C...60 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 89 g |
| Kết nối điện | Via electrical sub-base |
| Type of mounting | Either: On manifold rail With through-hole |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/8 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 3 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 4 | G1/8 |
| Pneumatic connection, port 5 | G1/8 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | HNBR NBR |
| Vật liệu thân | Wrought aluminium alloy |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.