Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

VL-5-1/8-B, mã article 31000: van điều khiển khí nén của Festo. Chức năng van: 5/2-way, single solenoid; Kiểu tác động: Khí nén.
Mã hàng
VL-5-1/8-B
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VL-5-1/8-B |
| Mã article Festo | 31000 |
| Chức năng van | 5/2-way, single solenoid |
| Kiểu tác động | Khí nén |
| Bề rộng kết cấu | 26 mm |
| Lưu lượng danh nghĩa theo DIN 1343 | 750 l/min |
| Cổng khí nén làm việc | G1/8 |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1 MPa 0 bar...10 bar |
| Kiểu thiết kế | Poppet seat |
| Cơ cấu hồi vị | Lò xo cơ khí |
| Cỡ danh nghĩa | 5 mm |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Điều khiển tay | None |
| Kiểu điều khiển pilot | Trực tiếp |
| Nguồn khí pilot | Bên ngoài |
| Áp suất pilot | 0.15 MPa...0.8 MPa 1.5 bar...8 bar |
| Tần số đóng cắt tối đa | 3 Hz |
| Môi chất làm việc | Khí nén theo ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.