Mã hàng: VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bürkert 20012787 là van khí nén Type 6518, cấu hình 3/2 thường mở, cổng ren trong G1/4 và điện áp 230 VAC. Van làm việc trong dải 2–10 bar, lưu lượng QNn 1.300 l/min, kết nối điện Form A theo DIN EN 175301-803; phích cắm không đi kèm.
Mã hàng
20012787
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 20012787 |
| Hãng | Burkert |
| Type | 6518 |
| Chức năng van | D - normally open - inlet port 1 (P/NO) connected with outlet port 2(B/OUT), exhaust port 3 (R/NC) closed |
| Tác động tay | Yes |
| Đường kính lỗ van (mm) | 8 |
| Kiểu cổng cấp | Internal thread |
| Loại ren cổng cấp | G |
| Kích thước cổng cấp | 1/4 inch |
| Loại ren cổng làm việc | G |
| Kích thước cổng làm việc | 1/4 inch |
| Công suất điện (W) | 2,2 |
| Đầu nối điện | Plug pattern form A according to DIN EN 175301-803 |
| Phích cắm đi kèm | not included |
| Điện áp định mức (V) | 230 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Áp suất tối thiểu (bar) | 2 |
| Áp suất tối đa (bar) | 10 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu (°C) | -25 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa (°C) | 55 |
| Nhiệt độ lưu chất tối thiểu (°C) | -10 |
| Nhiệt độ lưu chất tối đa (°C) | 55 |
| Thời gian mở tối đa (ms) | 20 |
| Thời gian đóng tối đa (ms) | 40 |
| Lưu lượng khí QNn (l/min) | 1.300 |
| Chu kỳ làm việc (%) | 100 |
| Khối lượng (kg) | 0,460 |
| Phê duyệt | UL |
| Chứng nhận | cURus Recognized |
Mã hàng: VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2
Mã hàng: VAEM-L1-S-8-PT
Mã hàng: 423915
Mã hàng: 248833
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.