Mã hàng: VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Van khí nén dòng VQ4000 SMC VQ4350-1HW. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
Mã hàng
VQ4350-1HW
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Kiểu tác động | 3 Position Closed Center |
| Phớt làm kín | Metal Seal |
| Function | Standard Type (1W) |
| Điện áp cuộn điện | 100 VAC 50/60Hz |
| Kiểu đấu nối điện | Lead Wire Length 1.5m |
| Đèn báo và bộ triệt xung | Yes |
| Cơ cấu điều khiển bằng tay | Non-locking Push Type (Tool Required) |
| Cấp bảo vệ vỏ | Dusttight/Low Jetproof Type |
| Cấu hình cổng nối | Side Ported |
| Cỡ cổng | Without Sub-plate(For manifold) |
Mã hàng: VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2
Mã hàng: VAEM-L1-S-8-PT
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.