Mã hàng: 750-8213
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ ghép fieldbus WAGO 750-375 kết nối hệ I/O 750 với PROFINET IO; tích hợp switch 2 cổng RJ45, nguồn 24 VDC và hỗ trợ tối đa 64 mô-đun I/O trực tiếp.
Mã hàng
750-375
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng WAGO | 750-375 |
| Loại thiết bị | Bộ ghép fieldbus PROFINET IO, thế hệ 3 Advanced |
| Giao thức fieldbus | PROFINET IO |
| Cổng mạng | 2 × RJ45, switch 2 cổng tích hợp |
| Tốc độ truyền | 10/100 Mbit/s; PROFINET IO 100 Mbit/s full-duplex |
| Chiều dài đoạn mạng tối đa | 100 m |
| Cáp truyền thông | Twisted pair S-UTP, 100 Ω, Cat. 5 |
| Số mô-đun I/O trực tiếp tối đa | 64 |
| Số mô-đun I/O tối đa khi mở rộng bus | 250 |
| Vùng ảnh tiến trình tối đa | 512 byte đầu vào / 512 byte đầu ra |
| Nguồn cấp hệ thống | 24 VDC SELV/PELV (−25 % đến +30 %) |
| Nguồn cấp trường | 24 VDC SELV/PELV (−25 % đến +30 %) |
| Dòng tiêu thụ nguồn hệ thống | 450 mA |
| Dòng đầu vào điển hình ở tải danh định 24 V | 500 mA |
| Khả năng tải tiếp điểm nối nguồn | 10 A |
| Đấu nối nguồn | CAGE CLAMP; 2 điểm nguồn hệ thống, 6 điểm nguồn trường |
| Tiết diện dây đấu nối | 0,08–2,5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8–9 mm |
| Cách ly hệ thống/nguồn trường | 500 V |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | 0 đến +55 °C |
Mã hàng: 750-8213
Mã hàng: 249-116
Mã hàng: 852-112
Mã hàng: 852-111
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.