Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Wear part, enclosure door, fan for variable speed drive, Altivar 340, Altivar Process 600 900, from 15 to 45kW Schneider VX5VPS4001. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm và datasheet chính thức Schneider Electric cho đúng full model.
Mã hàng
VX5VPS4001
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VX5VPS4001 |
| Range Compatibility | Altivar 340 |
| Accessory / Separate Part Type | Fan kit |
| Product or Component Type | Fan |
| Net Weight | 1.28 lb(US) (0.58 kg) |
| Kit composition | Fan |
| Product compatibility | Variable speed drive ATV630 wall mount 15 kW 200...240 V |
| Category | US1CP4E22205 |
| Discount Schedule | CP4E |
| GTIN | 3606480716119 |
| Returnability | Yes |
| Country of origin | CN |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nbr. of units in pkg. | 1 |
| Package 1 Height | 2.795 in (7.100 cm) |
| Package 1 Width | 6.811 in (17.300 cm) |
| Package 1 Length | 9.252 in (23.500 cm) |
| Package weight(Lbs) | 19.965 oz (566.000 g) |
| Unit Type of Package 2 | S03 |
| Number of Units in Package 2 | 6 |
| Package 2 Height | 11.811 in (30.000 cm) |
| Package 2 Width | 11.811 in (30.000 cm) |
| Package 2 Length | 15.748 in (40.000 cm) |
| Package 2 Weight | 9.039 lb(US) (4.100 kg) |
| Warranty (in months) | 18 |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.