Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Wear part, fan kit for variable speed drive, Altivar 212, Altivar 312, Altivar Machine 320, 0.37 to 2.2kW, 1 and 3 phase Schneider VZ3V3101. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm và datasheet chính thức Schneider Electric cho đúng full model.
Mã hàng
VZ3V3101
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VZ3V3101 |
| Range Compatibility | Altivar 212 |
| Accessory / Separate Part Type | Fan kit |
| Product or Component Type | Fan |
| Net Weight | 0.40 lb(US) (0.18 kg) |
| Kit composition | Fan |
| Product compatibility | Variable speed drive ATV312 1.1…1.5 kW 200...240 V single phase |
| Category | US1CP4B22042 |
| Discount Schedule | CP4B |
| GTIN | 3389119209571 |
| Returnability | Yes |
| Country of origin | ID |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Nbr. of units in pkg. | 1 |
| Package 1 Height | 2.8 in (7.0 cm) |
| Package 1 Width | 6.7 in (17.0 cm) |
| Package 1 Length | 9.06 in (23.0 cm) |
| Package weight(Lbs) | 6.5 oz (184.0 g) |
| Unit Type of Package 2 | S03 |
| Number of Units in Package 2 | 7 |
| Package 2 Height | 11.8 in (30.0 cm) |
| Package 2 Width | 11.8 in (30.0 cm) |
| Package 2 Length | 15.7 in (40.0 cm) |
| Package 2 Weight | 3.818 lb(US) (1.732 kg) |
| Warranty (in months) | 18 |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.