Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Công tắc chọn SCHNEIDER XA2ED25. Range of product: Harmony XA2; Product or component type: Complete selector switch.
Mã hàng
XA2ED25
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | XA2ED25 |
| Dòng sản phẩm | Easy Harmony XA2 |
| Loại thiết bị | Công tắc xoay |
| Range of product | Harmony XA2 |
| Đường kính lắp | 22 mm |
| Product or component type | Complete selector switch |
| Device short name | XA2 |
| Màu sắc | Màu đen |
| Cơ cấu | 2 vị trí duy trì |
| Device presentation | Complete product |
| Cấu hình điện | 1NO+1NC |
| Component name | XA2E |
| Bezel material | Plastic |
| Vật liệu đầu | Nhựa |
| Mounting diameter | 22.5 mm |
| Sale per indivisible quantity | 1 |
| Fixing center | >= 30 x 40 mm (panel) - thickness: 1…5 mm |
| Fixing mode | Fixing nut: 2…2.4 N.m |
| Shape of signaling unit head | Round |
| Type of operator | stay put |
| Operator profile | Black standard handle |
| Operator position information | 2 positions 90° |
| Contacts type and composition | 1 NO + 1 NC |
| Contact operation | Slow-break |
| Mechanical durability | 300000 cycles |
| Connections - terminals | , clamping capacity: , clamping capacity: , clamping capacity: >= 1 x 0.5 mm² Faston terminals, connection size: 6.3 mm |
| Tightening torque | 0.8 N.m |
| Short-circuit protection | 10 A fuse type gL conforming to IEC 60269-1 |
| [Ith] conventional free air thermal current | 10 A (screw-clamp terminals) |
| [Ui] rated insulation voltage | 600 V conforming to IEC 60947-1 |
| [Uimp] rated impulse withstand voltage | 6 kV conforming to IEC 60947-1 |
| [Ie] rated operational current | 3 A at 240 V, AC-15, A600 0.27 A at 250 V, DC-13, Q600 |
| Electrical durability | 500000 cycles, AC-15, 3 A at 230 V, operating rate 500000 cycles, DC-13, 0.2 A at 110 V, operating rate <60 cyc/mn, load factor: 0.5 conforming to IEC 60947-5-4 |
| Electrical reliability | Λ < 10exp(-8) at 24 V |
| Width | 30 mm |
| Height | 42 mm |
| Depth | 68.2 mm |
| Net weight | 0.054 kg |
| Type of operator | Stay put |
| Operator profile | Standard handle |
| Head type | Standard |
| Cap/operator or lens colour | Black |
| Protective treatment | TC |
| Ambient air temperature for storage | -40…70 °C |
| Ambient air temperature for operation | -25…55 °C |
| Overvoltage category | Class I conforming to IEC 536 |
| IP degree of protection | IP65 conforming to IEC 60529 |
| IK degree of protection | IK06 conforming to IEC 60529 |
| Standards | GB 14048.1 IEC 60947-1 IEC 60947-5-1 GB 14048.5 |
| Product certifications | CCC CE |
| Vibration resistance | 10 gn (f= 40…500 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 120 gn (duration = 11 ms) for half sine wave acceleration conforming to IEC 60068-2-27 |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 3.000 cm |
| Package 1 Width | 4.000 cm |
| Package 1 Length | 6.500 cm |
| Package 1 Weight | 53.500 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 6.000 cm |
| Package 2 Width | 14.000 cm |
| Package 2 Length | 16.000 cm |
| Package 2 Weight | 538.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S02 |
| Number of Units in Package 3 | 100 |
| Package 3 Height | 15.000 cm |
| Package 3 Width | 30.000 cm |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.