Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh khí nén compact Festo 5132651 (AEN-S-63-10-I-P-A). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
AEN-S-63-10-I-P-A (5132651)
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Hành trình | 10 mm |
| Đường kính piston | 63 mm |
| Giảm chấn | Elastic cushioning rings/plates at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Chế độ hoạt động | Pushing |
| Kiểu thiết kế | Piston Piston rod |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0.1 MPa...1 MPa 1 bar...10 bar 14.5 psi...145 psi |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...80 °C |
| Basic weight for 0 mm stroke | 499 g |
| Additional weight per 10 mm stroke | 77 g |
| Pneumatic connection | G1/8 |
| Material cover | Anodised wrought aluminium alloy |
| Material dynamic seals | TPE-U(PU) |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.