Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh khí nén Festo 1376665 (DSBC-40-320-PPVA-N3). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
DSBC-40-320PPVAN3 1376665
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Hành trình | 320 mm |
| Đường kính piston | 40 mm |
| Ren cần piston | M12x1.25 |
| Giảm chấn | Pneumatic cushioning, adjustable at both ends |
| Vị trí lắp đặt | Bất kỳ |
| Kiểu thiết kế | Piston Piston rod Proflle barrel |
| Phát hiện vị trí | Qua cảm biến tiệm cận |
| Áp suất làm việc | 0.06 MPa...1.2 MPa 0.6 bar...12 bar |
| Chế độ hoạt động | Tác động kép |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...80 °C |
| Cushioning length | 19 mm |
| Khối lượng sản phẩm | 1924 g |
| Basic weight for 0 mm stroke | 740 g |
| Pneumatic connection | G1/4 |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.