Mã hàng: 63MP2C100A0250
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Xi lanh Pneumax Tecno-MIR 1230.016.0080.M, đường kính piston 16 mm, hành trình 80 mm, piston từ, tác động kép, cổng M5, áp suất tối đa 8 bar.
Mã hàng
1230.016.0080.M
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dòng | 1200 Tecno-MIR, phiên bản 1230 tiêu chuẩn có tai sau |
| Đường kính piston | 16 mm |
| Hành trình | 80 mm |
| Nguyên lý | Tác động kép |
| Piston từ | Có, mã M |
| Cổng khí | M5 |
| Ren đầu cần | M6×1 |
| Thân và nắp | Nylon 66 gia cường sợi thủy tinh |
| Cần piston | Thép không gỉ, phiên bản piston từ |
| Áp suất làm việc tối đa | 8 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -5 đến +50 °C |
| Tiêu chuẩn kích thước | ISO 6432 |
Mã hàng: 63MP2C100A0250
Mã hàng: 63MP2C040A0030
Mã hàng: 61M2P050A0050
Mã hàng: F3107DV12MI5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.