物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Điện cực pH 4-trong-1 InLab Expert Pro-ISM, thân PEEK, tích hợp cảm biến nhiệt độ, dải pH 0–14 và nhiệt độ 0–100 °C.
物料编码
30014096
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã vật tư | 30014096 |
| Model | InLab Expert Pro-ISM |
| Dải đo pH | 0–14 |
| Dải nhiệt độ | 0–100 °C |
| Cảm biến nhiệt độ | NTC 30 kΩ |
| Vật liệu thân | PEEK |
| Chiều dài thân | 120 mm |
| Đường kính thân | 12 mm |
| Chiều dài cáp | 1,2 m |
| Đầu nối | BNC / RCA (Cinch) |
| Hệ tham chiếu | ARGENTHAL |
| Điện ly tham chiếu | XEROLYT polymer |
物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
物料编码: InPro 4281i/SG/120
物料编码: AB204-S
物料编码: EVA C1 X
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.