物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Quả cân chuẩn dạng núm 20 kg, cấp chính xác OIML M1, thép không gỉ 304, kèm hộp nhựa và không kèm chứng chỉ hiệu chuẩn.
物料编码
30402780
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Giá trị danh nghĩa | 20 kg |
| Cấp OIML | M1 |
| Vật liệu | Thép không gỉ 304 |
| Khối lượng riêng | 7950 (±140) kg/m³ |
| Độ cảm từ | < 0,8 |
| Chứng chỉ hiệu chuẩn | Không |
| Hộp bảo quản | Hộp nhựa đi kèm |
物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
物料编码: InPro 4281i/SG/120
物料编码: AB204-S
物料编码: EVA C1 X
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.