物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Bộ truyền tín hiệu đa thông số M800 Water hai kênh, màn hình cảm ứng màu 5,7 inch, dùng giám sát các cảm biến nước ISM và analog.
物料编码
M800 Water 2-CH
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | M800 Water 2-CH |
| Số kênh | 2 |
| Thông số đo | Độ dẫn, DO, ozone hòa tan, lưu lượng, ORP, TOC, pH |
| Màn hình | Cảm ứng màu 5,7 inch |
| Nguồn cấp | 100–240 V AC hoặc 20–30 V DC, 10 VA |
| Ngõ ra dòng | 10 × 0/4–20 mA |
| Relay | 8 |
| Bộ điều khiển PID | 2 |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Kích thước | ½ DIN |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Chuẩn cảm biến | ISM |
| USB | Có |
物料编码: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
物料编码: InPro 4281i/SG/120
物料编码: A-82.931.060
物料编码: AB204-S
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.