物料编码: EVA C1 X
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Swan A-82.931.060 là bình chứa thuốc thử dung tích 2,5 lít, cung cấp kèm nắp cho thiết bị AMI và Cleaning Module. Bình không kèm ống hút hóa chất; ảnh chính hãng có nhãn minh họa, sản phẩm là bình chứa và không phải chai thuốc thử đã pha.
物料编码
A-82.931.060
单位
Cái
供货状态
联系报价
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | A-82.931.060 |
| Hãng | Swan |
| Loại sản phẩm | Bình chứa thuốc thử |
| Dung tích | 2,5 lít |
| Quy cách cung cấp | Bình có nắp đậy |
| Ống hút hóa chất | Không bao gồm |
| Ứng dụng hãng công bố | AMI monitors và Cleaning Module |
| Lưu ý hình ảnh | Ảnh OEM có nhãn thuốc thử minh họa; mã này là bình chứa, không phải thuốc thử đã pha |
物料编码: EVA C1 X
物料编码: A-25.431.000
物料编码: A-13.650.100
物料编码: A-21.211.010
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.