物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Ổ cắm công nghiệp di động Mureva PK, 3P+E, 125 A, 380–415 V AC, IP67; mã Schneider 81494.
物料编码
81494
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Mureva PK/PratiKa |
| Loại thiết bị | Ổ cắm công nghiệp di động |
| Cấu hình cực | 3P+E |
| Dòng vận hành định mức Ie | 125 A |
| Điện áp vận hành định mức Ue | 380–415 V AC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Vị trí tiếp điểm theo đồng hồ | 6h |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Kiểu đấu nối | Vít giữ cố định |
| Cáp phù hợp | Dây mềm và dây cứng |
| Vật liệu vỏ | Polymer kỹ thuật tự dập lửa |
| Khả năng chịu thử nóng đỏ | 850 °C |
| Kích thước (R × C × S) | 131 × 131 × 325 mm |
| Tiêu chuẩn | EN 60309-1; EN 60309-2 |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.