物料编码: RXZE2M114
- 单位
- Chưa cập nhật
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MCB Acti9 iC60L 3 cực, 32 A, đặc tuyến C; khả năng cắt 15 kA tại 400 V AC theo IEC/EN 60898-1.
物料编码
A9F94332
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Acti9 iC60L |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 3P (3 cực được bảo vệ) |
| Dòng điện định mức In | 32 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Khả năng cắt theo IEC/EN 60898-1 | 15.000 A tại 400 V AC |
| Khả năng cắt theo IEC/EN 60947-2 | 20 kA tại 380–415 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500 V AC |
| Tuổi thọ điện | Đến 10.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 20.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 85 × 78,5 mm |
| Khối lượng | 0,375 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ |
| Nhiệt độ vận hành | −35 đến 70 °C |
物料编码: RXZE2M114
物料编码: RXM4AB1E7
物料编码: SR3B261FU
物料编码: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.