物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

MCB Acti9 iK60N 3 cực, 40 A, đặc tuyến C, khả năng cắt 6 kA tại 400 V AC theo IEC/EN 60898-1.
物料编码
A9K24340
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Acti9 iK60N |
| Loại thiết bị | Aptomat tép MCB |
| Số cực | 3P (3 cực được bảo vệ) |
| Dòng điện định mức In | 40 A |
| Đặc tuyến tác động | C |
| Khả năng cắt Icn | 6.000 A tại 400 V AC; IEC/EN 60898-1 |
| Điện áp làm việc định mức Ue | 400 V AC |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 440 V AC |
| Điện áp chịu xung Uimp | 4 kV |
| Tần số làm việc | 50/60 Hz |
| Tuổi thọ điện | Đến 10.000 chu kỳ |
| Tuổi thọ cơ | Đến 20.000 chu kỳ |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Kích thước (R × C × S) | 54 × 85 × 78,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP20; IP40 khi lắp trong vỏ tủ mô-đun |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.