物料编码: XB5AA31
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Cầu chì/đế cầu chì Schneider ABE7H16S43. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
物料编码
ABE7H16S43
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Mã hàng | ABE7H16S43 |
| Range of product | Modicon ABE7 |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Product or component type | Passive discrete I/O sub-base |
| Nhóm sản phẩm | Cầu chì/đế cầu chì |
| Sub-base type | Input sub-base |
| Model / mã đặt hàng | ABE7H16S43 |
| [Us] rated supply voltage | 19...30 V conforming to IEC 61131-2 |
| Number of channels | 16 |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Number of terminal per channel | 2 |
| Connections - terminals | Screw type terminals, 1 x 0.09...1 x 1.5 mm² (28 AWG...16 AWG) flexible with cable end<br />Screw type terminals, 1 x 0.14...1 x 2.5 mm² (26 AWG...12 AWG) solid<br />Screw type terminals, 1 x 0.14...1 x 2.5 mm² (26 AWG...14 AWG) flexible without cable end<br />Screw type terminals, 2 x 0.09...2 x 0.75 mm² (28 AWG...20 AWG) flexible with cable end<br />Screw type terminals, 2 x 0.2...2 x 2.5 mm² (24 AWG...14 AWG) solid |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Channel additional information | 1 switch disconnector per channel |
| supply voltage type | DC |
| Number of horizontal rows | 1 |
| Status LED | 1 LED per channel (green) channel status<br />1 LED per channel (red) blown fuse indication<br />1 LED (green) power ON |
| Polarity distribution | 24 V |
| Short-circuit protection | 1 A internal fuse, 5 x 20 mm, fast blow (PLC end)<br />0.125 A fuse per channel, 5 x 20 mm, fast blow (output circuit) |
| Connector type | HE-10 |
| Pin number | 20 pins |
| Fixing mode | By clips (35 mm symmetrical DIN rail)<br />By screws (solid plate with fixing kit) |
| Maximum supply current | 1.8 A |
| Current per channel | 0.125 A |
| Maximum current per output common | 1.8 A |
| Voltage drop on power supply fuse | 0.3 V |
| Maximum voltage drop per channel | 0.1 V |
| [Ui] rated insulation voltage | 2000 V |
| Installation category | II conforming to IEC 60664-1 |
| Tightening torque | 0.6 N.m with flat Ø 3.5 mm screwdriver |
| Width | 206 mm |
| Height | 77 mm |
| Depth | 58 mm |
| Net weight | 0.64 kg |
| Product certifications | DNV<br />CSA<br />UL<br />GL<br />EAC |
| IP degree of protection | IP2X conforming to IEC 60529 |
| Resistance to incandescent wire | 750 °C conforming to IEC 60695-2-11 |
| Shock resistance | 15 gn for 11 ms conforming to IEC 60068-2-27 |
| Vibration resistance | 2 gn (f= 10…150 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Resistance to electrostatic discharge | 4 kV (contact) level 3 conforming to IEC 61000-4-2<br />8 kV (air) level 3 conforming to IEC 61000-4-2 |
| Resistance to radiated fields | 10 V/m (26000000…1000000000 Hz) conforming to IEC 61000-4-3 level 3 |
| Resistance to fast transients | 2 kV level 3 conforming to IEC 61000-4-4 |
| Ambient air temperature for operation | -5…60 °C conforming to IEC 61131-2 |
| Ambient air temperature for storage | -40…80 °C conforming to IEC 61131-2 |
| Pollution degree | 2 conforming to IEC 60664-1 |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 7.0 cm |
| Package 1 Width | 8.2 cm |
| Package 1 Length | 21.0 cm |
| Package 1 Weight | 624.0 g |
| Unit Type of Package 2 | S03 |
| Number of Units in Package 2 | 16 |
| Package 2 Height | 30.0 cm |
| Package 2 Width | 30.0 cm |
| Package 2 Length | 40.0 cm |
| Package 2 Weight | 10.51 kg |
物料编码: XB5AA31
物料编码: XB5AA42
物料编码: LRD21
物料编码: XB5AD33
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.