物料编码: A9N28210
- 单位
- Cái
正在加载内容…
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。

Aptomat Schneider GV2ME22C bảo vệ động cơ, 3 cực, dòng định mức 25 A, chỉnh nhiệt 20–25 A; điều khiển nút nhấn, đầu nối vít, lắp thanh ray.
物料编码
GV2ME22C
单位
Cái
供货状态
Liên hệ báo giá
需求数量 (Cái)
无需在线付款。TESFA 会核对物料代码、数量和供货条件,并根据您的联系方式回复报价。
对于 MRO 物料,确认正确型号比只看图片更重要。TESFA 会在确认报价前核对关键技术点。
| 属性 | 产品规格 |
|---|---|
| Model | GV2ME22C |
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca / TeSys GV2 |
| Số cực | 3P |
| Dòng định mức | 25 A |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 20–25 A |
| Cơ cấu bảo vệ | Nhiệt từ |
| Điện áp làm việc định mức | 690 VAC |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Khả năng cắt Icu tại 400/415 VAC | 15 kA |
| Điều khiển | Nút nhấn |
| Đấu nối | Đầu nối vít |
| Cấp bảo vệ thân thiết bị | IP20 |
| Kích thước cao × rộng × sâu | 89 × 44,5 × 78,2 mm |
物料编码: A9N28210
物料编码: A9N18210
物料编码: REL52007
物料编码: LV426555
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.